SE220 Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng tạo tầng sôi, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo nghề.1. Mô tả
Các vật liệu rắn dạng khối có thể được chuyển đổi từ dạng lớp cố định sang dạng lớp tầng sôi khi chất lỏng hoặc khí đi qua chúng. Các lĩnh vực ứng dụng của tầng sôi bao gồm sấy khô chất rắn và nhiều quy trình hóa học khác nhau.
Một bơm màng đưa nước từ bể chứa vào đáy bể thử nghiệm bên trái. Nước chảy lên trên qua một tấm kim loại thiêu kết xốp. Trên tấm kim loại thiêu kết, khi tốc độ dòng nước nhỏ hơn tốc độ gọi là tốc độ tầng sôi, dòng chảy chỉ đi qua lớp cố định. Ở tốc độ cao hơn, lớp vật liệu bị nới lỏng đến mức các hạt rắn riêng lẻ bị lơ lửng trong chất lỏng. Nếu tốc độ tiếp tục tăng, các hạt sẽ bị cuốn ra khỏi tầng sôi: quá trình vận chuyển diễn ra. Quá trình vận chuyển chỉ có thể thực hiện được với thiết bị thí nghiệm. Một bộ lọc ở phía trên bể thử nghiệm giữ lại các hạt này. Nước chảy ngược trở lại bể chứa.
Bể thử nghiệm bên phải có cấu tạo tương tự như bể bên trái. Một luồng khí được tạo ra bởi máy nén khí chảy qua nó.
Các áp kế được gắn trên cả hai bể thử nghiệm để đo tổn thất áp suất. Lưu lượng được điều chỉnh bằng van và có thể đọc được từ đồng hồ đo lưu lượng. Các bể thử nghiệm có thể tháo rời. Điều này giúp dễ dàng thay đổi chất rắn bên trong.
Các hạt thủy tinh với nhiều kích thước hạt khác nhau được cung cấp làm chất rắn bên trong.
2. Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật
Nghiên cứu sự hình thành tầng sôi của chất rắn trong không khí và nước
2 bể thử nghiệm trong suốt để quan sát sự hình thành tầng sôi trong không khí/nước
1 áp kế cho mỗi bể để đo tổn thất áp suất qua mỗi bể thử nghiệm
1 thước thép cho mỗi bể để đo sự thay đổi chiều cao của tầng sôi
Cả hai bể thử nghiệm đều có thể tháo rời để đổ đầy
Bể chứa với bơm màng để cấp nước
Máy nén màng với bình tích áp khí nén để cung cấp khí nén
Điều chỉnh lưu lượng cho cả hai môi chất bằng van và đồng hồ đo lưu lượng

3. Thông số kỹ thuật
2 bể thử nghiệm
Chiều dài: 550mm
Đường kính trong: 44mm
Vạch chia thang đo: 1mm
Vật liệu: PMMA
Bơm màng (nước)
Lưu lượng tối đa: 1,7L/phút
Cột áp tối đa: 70m
Máy nén màng (không khí)
Lưu lượng thể tích tối đa: 39L/phút
Áp suất tối đa: 2bar
Các bể chứa
Bể chứa nước: khoảng 4L
Bình tích áp khí nén: 2L
Phạm vi đo
Áp suất: 0...500mmWC (nước)
Áp suất: 0...200mmWC (không khí)
Lưu lượng: 0,2...2,2L/phút (nước)
Lưu lượng: 4...32L/phút (không khí)
Chiều cao: 0...500mm
230V, 50Hz, 1 pha
230V, 60Hz, 1 pha; 120V, 60Hz, 1 pha
Chứng nhận UL/CSA tùy chọn
