• Thiết bị đào tạo khí nén cơ bản Thiết bị đào tạo khí nén Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề
  • Thiết bị đào tạo khí nén cơ bản Thiết bị đào tạo khí nén Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Thiết bị đào tạo khí nén cơ bản Thiết bị đào tạo khí nén Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

No.TB230126S01
TB230126S01 Thiết bị đào tạo khí nén cơ bản Thiết bị đào tạo khí nén Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề
Kích thước
900mm*400mm*878mm
Cân nặng
<100kg
  • Thiết bị đào tạo khí nén cơ bản Thiết bị đào tạo khí nén Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Description

TB230126S01 Thiết bị đào tạo khí nén cơ bản Thiết bị đào tạo khí nén Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

I. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Sản phẩm bao gồm một bộ phận cung cấp khí, một bộ truyền động khí nén, một nhóm linh kiện khí nén và một bộ van điện. Thông qua bộ đào tạo, bạn có thể làm quen với cách sử dụng cơ bản của một linh kiện duy nhất. Hiểu và thiết kế các thí nghiệm để đạt được các mục đích khác nhau bằng cách phối hợp các linh kiện khác nhau.
Thông qua bộ đào tạo, bạn có thể nắm vững các nguyên lý và phương pháp điều khiển, đồng thời trau dồi kiến ​​thức và kỹ năng tương ứng của một người kiểm tra. Phù hợp cho việc giảng dạy và đánh giá kỹ năng của các chuyên ngành liên quan
1.2 Tính năng sản phẩm
1. Không yêu cầu lắp đặt đặc biệt và giao diện nguồn
2. Hoạt động ổn định, đáng tin cậy và bền bỉ hơn nhờ mạch khí đơn giản hơn
3. Tốc độ phản hồi nhanh, tốc độ phản hồi có thể đạt đến mức mili giây trong phạm vi kiểm soát
II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Đèn báo khí nén: Áp suất vận hành 0,1-0,8Mpa
Máy nén khí và bơm khí không dầu: 220V, 550W, 8L
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước: 900*400*878mm
Trọng lượng: <100kg



III. Tên linh kiện sản phẩm và giới thiệu chức năng
3.1 Linh kiện chính của sản phẩm
Mã số Tên
1 Van ba chân
2 Van nút 3/2 chiều (thường mở)
3 Van nút 3/2 chiều (thường đóng)
4 Van núm 3/2 chiều
5 Van núm 3/2 chiều
6 Đồng hồ đo áp suất
7 Đèn báo khí nén
8 Van xả nhanh
9 Van kết hợp
10 Phân bổ nguồn khí
11 Van trễ
12 Van áp suất kép
13 Van con thoi
14 Van chuyển đổi 3/2 chiều (thường mở)
15 Van chuyển đổi 3/2 chiều (thường đóng)
16 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí kép
17 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí đơn
18 Van đảo chiều 3/2 chiều điều khiển khí đơn
19 Van tuần tự
20 Xi lanh tác động kép
21 Xi lanh tác động đơn
22 Công tắc hành trình kiểu con lăn
23 Công tắc hành trình đòn bẩy Lex
3.2 Phụ kiện sản phẩm
Mã số Tên
1 Khí quản
2 Kéo cắt khí quản
3 Khối khí quản
4 Khớp nối chữ T khí nén
5 Khớp nối thẳng
6 Khí quản lò xo
IV.Danh sách cấu hình sản phẩm
STT Tên Số lượng
1 Bộ ba 1
2 Nguồn khí 1
3 Van trễ 1
4 Van áp suất kép 1
5 Van con thoi 1
6 Van chuyển đổi 3/2 chiều (thường mở) 2
7 Van chuyển đổi 3/2 chiều (thường đóng) 1
8 Van nối lại 1
9 Van xả nhanh 1
10 Van nút 3/2 chiều (thường mở) 2
11 Van nút 3/2 chiều (thường đóng) 2
12 Van núm 3/2 chiều 1
13 Van núm 5/2 chiều 1
14 Đồng hồ đo áp suất 1
15 Đèn báo khí nén 2
16 Van tuần tự 1
17 Van đảo chiều 3/2 chiều điều khiển khí đơn 2
18 Van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí đơn 1
19 Van đảo chiều kép Van đảo chiều 5/2 chiều 3
20 Xy lanh tác động kép 2
21 Xy lanh tác động đơn 1
22 Công tắc giới hạn kiểu con lăn 2
23 Công tắc giới hạn đòn bẩy Lex 2
24 Bơm khí 1
25 Khí quản 50m
26 Kéo cắt khí quản 1
27 Khối khí quản 10
28 Khớp nối chữ T khí nén 5
29 Khớp thẳng 2
30 Khí quản lò xo 1
V.Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm kiểm tra xi lanh tác động kép
Thí nghiệm 2 Thí nghiệm kiểm tra van khe
Thí nghiệm 3 Thí nghiệm kiểm tra van trễ
Thí nghiệm 4 Thí nghiệm kiểm tra van áp suất kép
Thí nghiệm 5 Kiểm tra thí nghiệm kiểm tra van con thoi
Thí nghiệm 6 Thí nghiệm kiểm tra van phụ
Thí nghiệm 7 Thí nghiệm kiểm tra van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí kép
Thí nghiệm 8 Thí nghiệm kiểm tra van đảo chiều 5/2 chiều điều khiển khí đơn
Thí nghiệm 9 Thí nghiệm kiểm tra công tắc giới hạn kiểu con lăn và đòn bẩy giới hạn chuyển đổi chuyển đổi