F1-15 Thiết bị thí nghiệm Bernoulli, Thiết bị giảng dạy, Thiết bị đào tạo nghề, Thiết bị phòng thí nghiệm cơ học chất lỏng
1. Giới thiệu thiết bị
1.1 Tổng quan
Đồng hồ đo lưu lượng Venturi là một dụng cụ điển hình được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp. Tuy nhiên, nó có nhiều lỗ đo áp suất hơn, được kết nối với đồng hồ đo áp suất nước, cho phép nghiên cứu đầy đủ sự phân bố áp suất dọc theo các kênh hội tụ-phân kỳ. Thiết bị này được sử dụng với bàn thủy lực trọng lực hoặc thể tích. Vì các bàn này đo lưu lượng tuyệt đối, sinh viên có thể tìm ra hệ số của đồng hồ đo lưu lượng Venturi trong các điều kiện lưu lượng khác nhau. Thiết bị bao gồm một ống Venturi nằm ngang, van điều khiển lưu lượng phía hạ lưu và ống đo áp suất. Bảng đo áp suất giữ ống đo áp suất theo chiều dọc. Ống góp chung phía trên ống có van điều khiển áp suất không khí. Đế có chân điều chỉnh được. Bảng đo áp suất có thang đo phía sau ống đo áp suất để đọc trực tiếp mực nước trong ống. Vật liệu nhựa và lớp phủ chống ăn mòn trên toàn bộ thiết bị giúp ngăn ngừa ăn mòn. Nước đi vào đồng hồ đo lưu lượng Venturi và van điều khiển lưu lượng của nó sẽ thiết lập tốc độ dòng chảy. Van được đặt ở phía hạ lưu để không gây ra bất kỳ sự nhiễu loạn nào ở phía thượng lưu. Để điều chỉnh mực nước cơ bản trong ống đo áp suất, sinh viên nối một bơm tay (được kèm theo) vào van điều khiển áp suất không khí phía trên ống đo áp suất. Để tiến hành thí nghiệm, sinh viên thiết lập và đo lưu lượng dòng chảy qua ống Venturi. Họ đo cột áp trên tiết diện ngang của phần thượng lưu và cột áp tại phần hẹp nhất của ống. Họ cũng ghi lại sự phân bố áp suất dọc theo phần còn lại của ống đo. Sau đó, họ lặp lại quá trình, giảm dần lưu lượng dòng chảy và lấy các số liệu tương tự mỗi lần. Sinh viên có thể so sánh sự phân bố áp suất lý tưởng với sự phân bố áp suất đo được và tính toán hệ số lưu lượng cho lưu lượng kế.
1.2 Đặc điểm
1. Đế sử dụng kết cấu khung bằng tấm kim loại, bền và dễ di chuyển.
2. Các bộ phận của thiết bị được làm bằng ống PVC và thép không gỉ, và các van bi được làm bằng lõi bi đồng nguyên chất.
2. Thông số kỹ thuật
Kích thước: 700mm*350*550mm
Trọng lượng: 25kg
Phạm vi đo áp suất: 0-300mm
Số lượng ống đo áp suất: 8
Đường kính họng: 10.0mm
Đường kính đầu vào: 25.0mm
Độ côn đầu vào: 14°
Độ côn đầu ra: 21°

3. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính:
STT Tên
1 Van xả
2 Ống Pitot
3 Thang đo in lụa
4 Ống Venturi
5 Đầu vào nước
6 Đầu ra
7 Van bi
4. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm phương trình Bernoulli
Thí nghiệm 2 Thí nghiệm lưu lượng theo kích thước ống Venturi và vị trí ống đo áp suất
Thí nghiệm 3 Hiệu ứng Venturi
Thí nghiệm 4 Kiểm chứng chất lỏng lý tưởng Bernoulli
