• So sánh chất lỏng bơm, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ giảng dạy.
  • So sánh chất lỏng bơm, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ giảng dạy.

So sánh chất lỏng bơm, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ giảng dạy.

No.ZM7140
ZM7140 So sánh chất lỏng bơm, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ giảng dạy.
Trọng lượng xấp xỉ.
430kg
Kích thước
2860mm x 1200mm x 1960mm
  • So sánh chất lỏng bơm, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ giảng dạy.

Sự miêu tả

ZM7140 So sánh chất lỏng bơm, thiết bị đào tạo kỹ thuật, thiết bị giảng dạy, thiết bị phục vụ giảng dạy.
Các thí nghiệm liên quan đến các vấn đề chính trong kỹ thuật bơm
So sánh các loại bơm khác nhau: bơm ly tâm, bơm piston, bơm kênh bên
Vận hành bơm ly tâm theo cấu hình song song hoặc nối tiếp
Vị trí trống để lắp thêm bơm
Động cơ AC ba pha cho bơm ly tâm và động cơ bổ sung có tốc độ thay đổi bằng bộ biến tần

Thông số kỹ thuật
Bơm ly tâm 2x
- Lưu lượng tối đa (Q): 300L/phút
- Tối đa. Cột áp (H): 16,9m
- Tốc độ định mức: 2900 vòng/phút
Động cơ AC ba pha 2x, dùng cho bơm ly tâm
- Công suất: 1,1kW
Bơm kênh bên, tự mồi, một tầng
- Lưu lượng: 83,3L/phút, Cột áp: 50m
- Tốc độ định mức: 1450 vòng/phút
Động cơ AC ba pha dùng cho bơm kênh bên
- Công suất: 1,1kW
Bơm piston
- Lưu lượng: 17L/phút, Cột áp: 60m
- Tốc độ định mức: 405 vòng/phút
Động cơ AC ba pha dùng cho bơm piston
- Công suất: 0,55kW
Động cơ AC ba pha, động cơ bổ sung, đảo chiều
- Công suất: 0,75kW
- Phạm vi tốc độ: 750...3000 vòng/phút
Phạm vi đo
- Lưu lượng: Lưu lượng: 0...500L/phút
- Áp suất (đầu vào): -1...1,5 bar
- Áp suất (đầu ra): 0...10 bar
- Mô-men xoắn: 0...15 Nm
- Tốc độ: 0...3000 vòng/phút
- Công suất tiêu thụ điện của bơm: 0...2 kW
Dài x Rộng x Cao: 2860x1200x1960 mm
Trọng lượng: khoảng 430 kg
400V, 50/60Hz, 3 pha hoặc 230V, 60Hz, 3 pha