TB241022S03 Thiết bị giảng dạy điều khiển động cơ điện Thiết bị đào tạo công nghệ giáo dục Thiết bị đào tạo điệnI. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Tổng quan
Thiết bị bao gồm mô-đun máy cắt ba pha, mô-đun tiếp điểm AC, mô-đun rơle thời gian, mô-đun rơle quá tải nhiệt, bộ biến tần, nguồn điện một chiều, động cơ giảm tốc một chiều, bộ đo lường, động cơ, v.v. Thiết bị có thể đáp ứng các nhu cầu giảng dạy thực nghiệm khác nhau. Thiết bị được thiết kế theo cấu trúc mô-đun, dễ vận hành và bảo trì.
1.2 Tính năng
(1) Thiết bị có thể đáp ứng nhu cầu giảng dạy thực nghiệm, và độ sâu cũng như phạm vi nội dung thực nghiệm có thể được điều chỉnh linh hoạt theo nhu cầu.
(2) Từ nguồn điện chuyên dụng và các linh kiện thí nghiệm khác đến dây kết nối thí nghiệm chuyên dụng, hiệu suất và thông số kỹ thuật của các linh kiện hỗ trợ đều phù hợp chặt chẽ với nhu cầu thí nghiệm.
(3) Mỗi thiết bị đo lường đều có chức năng bảo vệ đáng tin cậy, an toàn khi sử dụng và đảm bảo an toàn cho người vận hành.
(4) Thiết bị được trang bị các thiết bị bảo vệ như bảo vệ quá tải, nút dừng khẩn cấp, v.v. để đảm bảo vận hành an toàn.
II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Nguồn điện thiết bị: AC380V
Biến tần: 1.5KW; Đầu vào: AC380V ba pha; Đầu ra: AC380V ba pha
Vôn kế DC: 50V
Ampe kế DC: 3A
Vôn kế AC: 500V
Ampe kế AC: 5A
Nguồn điện DC: Đầu vào AC220V; Đầu ra DC24V
Động cơ giảm tốc DC: Đầu vào DC24V
Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha: Điện áp △/Y; 380/660v, 50Hz, 1500 vòng/phút, 1.1KW
Động cơ điện cảm ứng tụ điện đơn một pha: 550W/220VAC, 1500 vòng/phút, có tụ khởi động
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước: 1100mm x 500mm x 1250mm
Trọng lượng: <82kg

III. Danh sách Linh kiện và Giới thiệu Chi tiết
3.1 Linh kiện chính
Số hiệu Tên
1 Thân thiết bị
2 Động cơ điện cảm ứng tụ điện đơn một pha
3 Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha
3.2 Linh kiện điện
Số hiệu Tên
1 Mô-đun máy cắt ba pha
2 Mô-đun tiếp điểm AC
3 Mô-đun rơle thời gian
4 Mô-đun rơle quá tải nhiệt
5 Mô-đun biến tần
6 Mô-đun chuyển mạch
7 Mô-đun đo điện áp và dòng điện AC
8 Mô-đun đo điện áp và dòng điện DC
9 Mô-đun nguồn DC
10 Mô-đun động cơ giảm tốc DC
11 Mô-đun động cơ bước DC
3.3 Linh kiện phụ kiện
Số hiệu Tên
1 Cầu chì (3A)
2 Cầu chì (5A)
3 Cầu chì (10A)
4 Cáp điện 4mm (màu vàng)
5 Cáp điện 4mm (màu xanh lá cây)
6 Cáp điện 4mm (màu đỏ)
7 Cáp điện 4mm (màu xanh dương)
8 Cáp điện 4mm (màu đen)
9 Cáp điện 4mm (hai màu)
IV.Danh sách cấu hình sản phẩm
Mã sản phẩm: QYT
1 Mô-đun máy cắt ba pha 1
2 Mô-đun tiếp điểm AC 3
3 Mô-đun rơ-le thời gian 1
4 Mô-đun rơ-le nhiệt quá tải 1
5 Mô-đun biến tần 1
6 Mô-đun đóng cắt 1
7 Mô-đun đo điện áp và dòng điện AC 1
8 Mô-đun đo điện áp và dòng điện DC 1
9 Mô-đun nguồn DC 1
10 Mô-đun động cơ giảm tốc DC 1
11 Mô-đun động cơ bước DC 1
12 Cầu chì (3A) 10
13 Cầu chì (5A) 10
14 Cầu chì (10A) 10
15 Cáp điện 4mm (màu vàng) 15
16 4mm Cáp điện (xanh lá) 15
17 Cáp điện 4mm (đỏ) 15
18 Cáp điện 4mm (xanh dương) 10
19 Cáp điện 4mm (đen) 10
20 Cáp điện 4mm (hai màu) 5
21 Động cơ không đồng bộ lồng sóc ba pha 1
22 Động cơ cảm ứng tụ điện một pha 1
V.Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Hoạt động của động cơ điều khiển biến tần
Thí nghiệm 2 Kiểm tra hoạt động của động cơ ba pha
Thí nghiệm 3 Kiểm tra hoạt động thuận và nghịch của động cơ ba pha
Thí nghiệm 4 Kiểm tra hoạt động thuận và nghịch của động cơ một chiều
Thí nghiệm 5 Kiểm tra hoạt động của động cơ bước
Thí nghiệm 6 Kiểm tra hoạt động của động cơ tụ điện một pha
