SR6116 Bàn làm việc thủy lực điện cho đào tạo Thiết bị đào tạo thủy lực hai mặt Thiết bị giảng dạy Thiết bị giảng dạyI. Giới thiệu
Phù hợp cho các trường học, trung tâm đào tạo kỹ sư, phòng đào tạo nhà máy, v.v.
Thông qua bộ đào tạo này, học viên có thể nắm vững cấu trúc các bộ phận thủy lực, lý thuyết điều khiển mạch thủy lực, thiết kế mạch thủy lực và khả năng thực hành trên bộ đào tạo thủy lực.
Bộ đào tạo này rất linh hoạt và học viên có thể tự thiết kế mạch thủy lực của riêng mình.
II. Thông số kỹ thuật
(1) Nguồn điện một chiều: AC 380V, 50Hz Đầu ra: DC 24V/3A
(2) Bánh xe: 4, 2 có khóa phanh, 2 không khóa
(3) Trạm thủy lực:
Thể tích danh định: 35L Áp suất thủy lực đầu ra định mức là 16MPa,
Loại bơm: bơm bánh răng
(4) Khoảng cách khe: 25mm
(5) Vật liệu tấm: nhôm
(6) Kiểu bàn làm việc: một mặt, hai bàn làm việc cho 2 học sinh
(7) Trạm thủy lực có dầu thủy lực
(8) Kích thước toàn bộ thiết bị: 1600mm (Dài) × 750mm (Rộng) × 1700mm (Cao)
(9) Kích thước tấm nhôm: 1200(Dài) × 750(Rộng)
(10) Tủ: 1
III. Thí nghiệm có thể hoàn thành
1. Mạch điều khiển hướng
(1)Mạch đổi hướng van điều khiển bằng tay
(2)Van đổi hướng van điều khiển bằng điện từ
2. Mạch điều khiển áp suất
(1)Mạch điều chỉnh áp suất một cấp
(2)Điều chỉnh áp suất thứ cấp
(3)Mạch giảm áp suất một cấp
(4)Mạch giảm áp suất thứ cấp
(5)Sử dụng van đổi hướng "M"
(6)Mạch nối tiếp điều chỉnh tốc độ
5. Sử dụng mạch nối tiếp van tuần tự
6. Sử dụng mạch nối tiếp điều khiển công tắc hành trình
7. Sử dụng mạch nối tiếp điều khiển rơle áp suất
8. Sử dụng mạch đóng khóa một chiều van một chiều điều khiển bằng phi công
9. Sử dụng mạch đóng hai chiều van một chiều điều khiển bằng phi công
10. Sử dụng mạch đóng van đổi hướng loại "O"
11. Mạch cơ bản điều khiển rơle thủy lực
12. Thí nghiệm đo dung tích các bộ phận thủy lực

IV. Danh sách cấu hình
Số. Tên. Đơn vị. Số lượng.
1 Bàn làm việc thực hành Đơn vị 1
2 Tấm đế nhôm Đơn vị 1
3 Trạm bơm thủy lực Đơn vị 1
4 Kệ treo điện pc 1
3 Xi lanh thủy lực tác động kép pc 2
4 Van tiết lưu pc 2
5 Van kiểm tra lỗ hồi pc 2
6 Van tràn trực tiếp pc 3
7 Van đổi hướng điện từ 4/3 (M) pc 1
8 Van đổi hướng điện từ 4/3 (0) pc 1
9 Van đổi hướng điện từ (Y) pc 1
10 Van đổi hướng điện từ (H) pc 1
11 Van hành trình pc 1
12 Van điện từ 4/2 pc 2
13 Van điều khiển hướng vận hành bằng tay 4/2 pc 1
14 Van điều chỉnh tốc độ pc 2
15 Van tràn điều khiển pc 1
16 Van tuần tự (điều khiển) pc 1
17 Van kiểm tra điều khiển điều khiển pc 2
18 Van giảm áp (loại điều khiển) pc 1
19 Van một chiều pc 1
20 Mô-đun rơ-le áp suất pc 1
21 Đầu nối chữ “T” pc 6
22 Đầu nối năm lỗ pc 4
23 ĐỒNG HỒ ÁP SUẤT GLYCERINE pc 3
24 Ống dầu, 600mm mỗi cái 6
25 Ống dầu, 1000mm mỗi cái 10
26 Ống dầu, 1500mm mỗi cái 2
27 Mô-đun chặn dầu pc 1
28 Mô-đun nguồn DC pc 1
29 Mô-đun điều khiển trạm thủy lực pc 1
30 Mô-đun rơ-le pc 3
31 Mô-đun công tắc nút bấm pc 2
32 Cảm biến cảm ứng pc 1
33 Cảm biến điện dung pc 1
34 Cảm biến quang pc 1
35 Công tắc vi mô (trái) pc 2
36 Công tắc vi mô (phải) pc 2
37 Bộ cáp điện 1
38 BĂNG KÍN REN PTFE pc 1
39 Dụng cụ lắp đặt pc 1
40 Sách hướng dẫn đào tạo pc 1
41 Cáp điện, máy tính 25
42 Sổ tay thực hành thí nghiệm tiếng Anh, máy tính 1
43 PLC Siemens S7-1200, máy tính 1
