• Bộ dụng cụ cơ bản về điện thủy lực Thiết bị đào tạo thủy lực Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề
  • Bộ dụng cụ cơ bản về điện thủy lực Thiết bị đào tạo thủy lực Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Bộ dụng cụ cơ bản về điện thủy lực Thiết bị đào tạo thủy lực Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

No.TB240812S02
TB240812S02 Bộ dụng cụ cơ bản về điện thủy lực Thiết bị đào tạo thủy lực Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề
Kích thước bàn thủy lực
1320mm*605mm*865mm
Kích thước trạm thủy lực
550mm*420mm*460mm
  • Bộ dụng cụ cơ bản về điện thủy lực Thiết bị đào tạo thủy lực Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Sự miêu tả

TB240812S02 Bộ dụng cụ cơ bản về điện thủy lực Thiết bị đào tạo thủy lực Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

I. Tổng quan về sản phẩm
1.1 Tổng quan
Thiết bị thí nghiệm này sử dụng cấu trúc một mặt, cung cấp cho học viên không gian thực hành thủy lực. Cấu trúc tổng thể đơn giản và thiết thực.
Thiết bị đào tạo được làm bằng sắt sơn tĩnh điện hai lớp, hoa văn phun dày đặc, đẹp mắt, bền bỉ và thiết thực. Cấu hình cơ bản như sau: 1 bộ linh kiện đào tạo thủy lực; 1 bộ mô-đun điều khiển PLC thủy lực;
1.2 Tính năng
Hệ thống đào tạo này được trang bị hệ thống động cơ DC tốc độ thay đổi và có chức năng cài đặt áp suất dầu. Bạn có thể cài đặt áp suất làm việc an toàn của áp suất dầu đầu ra. Tương thích với tất cả các linh kiện thủy lực thông thường: Mỗi linh kiện thủy lực được trang bị một tấm lắp, có thể dễ dàng và tự do lắp đặt vào linh kiện thủy lực hợp kim nhôm trên bảng điều khiển (cấu trúc hợp kim nhôm có khe chữ "T" trên bảng điều khiển). Vòng dầu sử dụng khớp nối thay đổi nhanh, dễ dàng tháo lắp và không bị rò rỉ.
Với bộ thiết bị đào tạo này, bạn có thể thực hiện các mạch điều khiển thủy lực và các thí nghiệm ứng dụng cơ bản tương ứng. Chúng cũng có thể được tích hợp với nhau cho các thí nghiệm điều khiển điện-thủy lực.
II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC 220V ± 10% 50HZ một pha
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Bàn thủy lực
Kích thước: 1320*605*865mm
Trọng lượng: 55KGS
Trạm thủy lực
Kích thước: 550*420*460mm
Trọng lượng: 60KGS


III.Danh sách linh kiện
3.1 Linh kiện chính
Số hiệu Tên
1 Khung
2 Bảng điều khiển
3 Trạm thủy lực
3.2 Linh kiện điện
Số hiệu Tên
1 Mô-đun nguồn chính (Đầu vào tín hiệu, điện)
2 Mô-đun 24V
3 Mô-đun nút nhấn
4 Mô-đun rơle
5 Mô-đun PLC
3.3 Phụ kiện
Số hiệu Tên QYT
1 Ống dầu thủy lực 0.6m 7
2 Ống dầu thủy lực 1m 2
3 Ống dầu thủy lực 1.5m 4
4 ​​Đầu nối thủy lực cái (lớn) 26
5 Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số UA9205 1
6 Cáp điện 4mm, hai đầu màu đỏ, 10
7 Cáp điện 4mm, hai đầu màu đen, 10
8 Cáp điện 4mm, hai đầu màu xanh lá, 2m 8
9 Cáp điện 4mm, hai đầu màu vàng, 2m 4
10 Cáp mạng Cat5E (cáp mạng e5e) 2m màu vàng, 1
11 Cáp điện 4mm, hai đầu màu vàng, 0.1m 1
12 Cáp điện 4mm, 0,1m, hai đầu màu xanh dương 1
13 Cáp điện 4mm, 0,1m, hai đầu màu đen 1
14 Trọng lượng 1
15 Vỏ bảo vệ cho trọng lượng 1
3.4 Linh kiện thủy lực
1. Van điện từ điện đôi 4/3 chiều
2. Van điện từ điện đơn 4/2 chiều
3. Van điện từ điện đôi 4/2 chiều
4. Van điều chỉnh tốc độ (Van điều khiển lưu lượng một chiều)
5. Van tràn (Van khóa)
6. Rơ le áp suất (công tắc áp suất, điện tử)
7. Công tắc giới hạn, giới hạn phải và giới hạn trái.
8. Cảm biến quang điện (Cảm biến tiệm cận)
9. Cảm biến cảm ứng (Cảm biến tiệm cận)
10. 2 bộ phân phối 4 chiều có đồng hồ đo áp suất
11. Xi lanh tác động kép (xi lanh vi sai 16/10/200 có nắp)
12. Van một chiều
13. Van điều chỉnh lưu lượng
14. Bộ phân phối chữ T
15. (1) Van điều chỉnh áp suất an toàn; (2) Van giảm áp
16. Nắp bảo vệ cân
3.5 Danh sách cấu hình sản phẩm
Mã sản phẩm: QYT
1 Van tràn tác động trực tiếp DBDH6P/100 1
2 Van điều chỉnh tốc độ 2FRM5/6Q 1
3 Van tiết lưu một chiều 1
4 Van một chiều 1
5 Van đảo chiều điện từ 4/2 chiều 4WE6D/24V 1
6 Van đảo chiều điện từ 4/3 chiều (O) 4WE6E/24V 1
7 Van điện từ 4/2 chiều 4WE6D/OF không có lò xo đặt lại 1
8 Van tiết lưu DV8/2 1
9 Đầu nối chữ T 2
10 Đồng hồ đo áp suất Glycerin 4
11 Rơ le áp suất 1
12 Mô-đun xi lanh tác động kép MOB32*200 2
13 Công tắc vi mô QZ-1703 4mm 2
14 Cảm biến điện dung 4mm 1
15 Cảm biến cảm ứng 4mm 1
16 Trạm thủy lực (Bộ nguồn thủy lực) 1
17 Ống mềm có khớp nối tháo lắp nhanh, 600mm 7
18 Ống mềm có khớp nối tháo lắp nhanh, 1000mm 2
19 Ống mềm có khớp nối tháo lắp nhanh 1500mm 4
20 Đầu nối thủy lực cái (lớn) 26
21 Đồng hồ vạn năng kỹ thuật số UA9205 (Đồng hồ vạn năng đo cáp an toàn phòng thí nghiệm) 1
22 Cáp điện 4mm, 2m, hai đầu màu đỏ 10
23 Cáp điện 4mm, 2m, hai đầu màu đen 10
24 Cáp điện 4mm, 2m, hai đầu màu xanh lá cây 8
25 Cáp điện 4mm, 2m, hai đầu màu vàng 4
26 Cáp mạng Cat5E (Cáp mạng loại 5e) 2m Màu vàng 1
27 Cáp điện 4mm, 0,1m, hai đầu Màu vàng 1
28 Cáp điện 4mm, 0,1m, hai đầu Màu xanh lam 1
29 Cáp điện 4mm, 0,1m Đen hai đầu 1
IV.Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Thí nghiệm kiểm tra van điện từ 4/3 chiều điều khiển bằng điện kép
Thí nghiệm 2: Thí nghiệm đo áp suất trong đường ống
Thí nghiệm 3: Thí nghiệm kiểm tra van tràn
Thí nghiệm 4: Thí nghiệm vận hành van tiết lưu
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm vận hành van điện từ 4/2 chiều điều khiển bằng điện đơn
Thí nghiệm 6: Thí nghiệm vận hành van một chiều
Thí nghiệm 7: Thí nghiệm chương trình tự khóa PLC
Thí nghiệm 8: Thí nghiệm chương trình dịch chuyển PLC