• Thiết bị Kênh dòng chảy và Máng dẫn (dài 2,5 mét) – Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lưu, thiết bị giáo dục và thiết bị đào tạo nghề.
  • Thiết bị Kênh dòng chảy và Máng dẫn (dài 2,5 mét) – Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lưu, thiết bị giáo dục và thiết bị đào tạo nghề.

Thiết bị Kênh dòng chảy và Máng dẫn (dài 2,5 mét) – Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lưu, thiết bị giáo dục và thiết bị đào tạo nghề.

No.ZM7103
ZM7103 Thiết bị Kênh dòng chảy và Máng dẫn (dài 2,5 mét) – Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lưu, thiết bị giáo dục và thiết bị đào tạo nghề.
Kích thước
4300mm x 660mm x 1350mm
Cân nặng
<250Kg
  • Thiết bị Kênh dòng chảy và Máng dẫn (dài 2,5 mét) – Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lưu, thiết bị giáo dục và thiết bị đào tạo nghề.

Sự miêu tả

ZM7103 Thiết bị Kênh dòng chảy và Máng dẫn (dài 2,5 mét) – Thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lưu, thiết bị giáo dục và thiết bị đào tạo nghề.
1. Giới thiệu thiết bị
1.1 Tổng quan
Các công trình thủy lợi thường liên quan đến kênh dẫn nước nhân tạo, công tác chỉnh trị sông ngòi và các đập ngăn nước. Việc sử dụng máng thí nghiệm trong phòng lab cho phép giảng dạy các nguyên lý cơ bản cần thiết. Hệ thống bể thí nghiệm hoạt động theo cơ chế tuần hoàn nước khép kín. Đoạn thí nghiệm có tiết diện 87x300mm và chiều dài 2,5m. Các vách bên của đoạn thí nghiệm được làm bằng vật liệu plexiglass (nhựa trong suốt), giúp quan sát thí nghiệm một cách rõ ràng. Thiết kế của bộ phận cấp nước đầu vào giúp dòng chảy đi vào đoạn thí nghiệm gần như không có nhiễu động (dòng chảy êm). Độ dốc của máng thí nghiệm có thể được tinh chỉnh để mô phỏng độ dốc thực tế và tạo ra dòng chảy đều với độ sâu ổn định. Thiết bị đi kèm nhiều loại tấm chắn tràn (đập tràn) với hình dạng khác nhau để phục vụ đa dạng các phương án thí nghiệm.
1.2 Đặc điểm
(1) Thiết bị có kết cấu khung thép ống vuông, tổng thể gọn gàng và thẩm mỹ. Chân đế được trang bị bánh xe đa hướng, cho phép di chuyển linh hoạt.
(2) Hệ thống đào tạo được trang bị cơ chế bảo vệ an toàn hiệu quả.
(3) Bộ phận mô phỏng được chế tạo từ vật liệu trong suốt, thuận tiện cho việc quan sát trạng thái dòng chảy.
(4) Tốc độ dòng chảy có thể được điều chỉnh thông qua van bi.
2. Thông số kỹ thuật
Nguồn điện đầu vào: AC 220V, 50Hz
Kích thước: 4300mm x 660mm x 1350mm
Trọng lượng: <250kg
Nhiệt độ môi trường: -10℃ ~ +40℃
Độ ẩm tương đối: <85% (ở 25℃)

3. Danh mục linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Bộ phận chính:
STT    Tên gọi
1    Bể chứa nước
2    Cửa lấy nước
3    Cửa xả
4    Bơm nước
5    Van bi
6    Lưu lượng kế
7    Ống cấp nước
8    Núm điều chỉnh
9    Van xả đáy
3.2 Bộ phận tủ điện:
STT    Tên gọi
1    Công tắc nguồn
2    Nút dừng khẩn cấp
3    Công tắc bơm nước
4    Công tắc máy tạo sóng
5    Núm điều chỉnh tốc độ máy tạo sóng
3.3 Phụ kiện
STT    Tên gọi    Số lượng
1    Máng Venturi    1
2    Đập tràn hình tháp    1
3    Máy tạo sóng    1
4    Mô-đun cửa van    1
5    Mô-đun tiêu năng    1
6    Mô-đun xi-phông    1
7    Cọc rung    1
4. Danh mục thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Đo hệ số lưu lượng qua đập tràn
Thí nghiệm 2: Nghiên cứu hiện tượng nhảy nước
Thí nghiệm 3: Nghiên cứu hệ số và công thức Chezy
Thí nghiệm 4: Nghiên cứu mối quan hệ giữa đập tràn đỉnh hẹp ngập và đập tràn gấp khúc