SR-H408 Thiết bị đo ma sát chất lỏng, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giáo dục, thiết bị đào tạo nghề.1. Giới thiệu sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Bộ dụng cụ ma sát chất lỏng cho phép nghiên cứu chi tiết về dòng chảy, các kỹ thuật đo lưu lượng và tổn thất trong các loại ống và phụ kiện khác nhau. Bộ dụng cụ có ba mạch nước, bao gồm các dụng cụ, ống và phụ kiện, với một van khác nhau trên mỗi mạch. Van được đặt ở phía hạ lưu của mỗi mạch để tránh nhiễu loạn ở phía thượng lưu. Mạch trong cùng trong ba mạch có các bộ phận có thể thay thế, bao gồm các lỗ, venturi, pitot, ống nhám và bộ lọc. Một bảng điều khiển thẳng đứng có thể tháo rời, tiết kiệm không gian chứa tất cả các ống và phụ kiện để dễ dàng tiếp cận.
Để đo tổn thất áp suất trong mỗi phần, học sinh sử dụng bộ áp kế và đồng hồ đo áp suất chênh lệch (được bao gồm). Để điều chỉnh mực nước tham chiếu trong ống của bộ áp kế, học sinh kết nối một bơm tay (được bao gồm) với một van khí phía trên ống. Để tiến hành thí nghiệm, học sinh thiết lập một bàn thủy lực để bơm nước qua các mạch và đo tổn thất áp suất qua các ống và phụ kiện. Họ cũng phát hiện ra các tổn thất do sự giãn nở và co lại nhanh chóng. Một số đoạn ống có đường kính khác nhau để cho thấy điều này ảnh hưởng đến tổn thất áp suất như thế nào.
Bộ đo lưu lượng Venturi và tấm chắn lỗ cho sinh viên thấy hai phương pháp phổ biến để đo lưu lượng nước. Chúng cũng cung cấp các ứng dụng của phương trình Bernoulli cho dòng chảy chất lỏng không nén được. Sinh viên sử dụng chúng để đo lưu lượng và so sánh tổn thất của mỗi phương pháp. Thiết bị cũng bao gồm một ống Pitot-static. Bằng cách đưa ống Pitot qua đường kính ống, sinh viên có thể tìm ra phân bố vận tốc và hệ số lưu lượng. Họ cũng tìm ra mối quan hệ giữa lưu lượng và chênh lệch áp suất. Ống có bề mặt nhám nhân tạo cho phép sinh viên nghiên cứu hệ số ma sát dưới các số Reynolds khác nhau.
1.2 Đặc điểm sản phẩm
1. Sản phẩm có hiệu suất an toàn điện tuyệt vời, thiết kế chống thấm nước tuyệt vời và độ tin cậy nối đất cao.
2. Thiết kế sản phẩm đẹp và cấu trúc đơn giản.
3. Sản phẩm áp dụng các biện pháp chống ăn mòn và vật liệu chắc chắn, bền bỉ, kéo dài đáng kể tuổi thọ của sản phẩm.
4. Sản phẩm có nhiều mô-đun thí nghiệm và có thể hoàn thành các nhiệm vụ thử nghiệm trong các điều kiện khác nhau.
2. Thông số kỹ thuật
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC220V
Thông số bơm nước: Công suất 320W; Lưu lượng: 105L/phút; Cột áp: 10m
Phạm vi đo cột chất lỏng: 0~800mmH2O
Phạm vi đo áp suất: 0~25
Dung tích bình chứa nước: 40L
Điều kiện môi trường làm việc: Nhiệt độ môi trường: 10℃~30℃ Độ ẩm tương đối <75% (25℃).
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 2100*800*1280mm
Trọng lượng: 100KG

3. Các thành phần sản phẩm
3.1 Bộ phận chính của sản phẩm
STT Tên
1 Ống thoát nước đường ống thí nghiệm
2 Ống dẫn nước vào đường ống thí nghiệm
3 Mạch thứ ba
4 Mạch thứ hai
5 Mạch thứ nhất
6 Đồng hồ đo áp suất
7 Van 3
8 Van 2
9 Van 1
10 Khớp nối khuỷu đường kính lớn
11 Khớp nối khuỷu
12 Khớp nối khuỷu đường kính trung bình
13 Khớp nối khuỷu vuông góc
14 Phụ kiện thí nghiệm tháo rời ba mạch 1
15 Phụ kiện thí nghiệm tháo rời ba mạch 2
16 Phụ kiện thí nghiệm tháo rời ba mạch 3
17 Phụ kiện thí nghiệm tháo rời ba mạch 4
18 Ống ra của bơm nước
19 Bơm nước
20 Van điều khiển lưu lượng
21 Hộp điện
22 Bể chứa nước
23 Bộ đo chênh lệch áp suất mực chất lỏng
3.2 Bộ phận điện của sản phẩm
STT Tên
1 Cầu dao
2 Công tắc điều khiển bơm nước
3 Đèn báo nguồn
4 Đèn báo trạng thái hoạt động
3.3 Phụ kiện sản phẩm
STT Tên
1 Cốc đong
2 Ống dẫn khí
3 Ống dẫn khí cho bơm khí
4 Ống dẫn khí cho bơm khí
5 Đồng hồ bấm giờ
6 Ống dẫn nước Danh sách
STT Tên Số lượng
1 Thiết bị đo ma sát chất lỏng SR-H408 1
2 Bộ cấp nước 1
3 Bộ đo chênh lệch áp suất 1
4 Đồng hồ đo áp suất 1
5 Bơm nước 1
6 Vòng tuần hoàn chính 3
7 Phụ kiện thí nghiệm vòng tuần hoàn thay thế 4
8 Bể chứa nước 1
9 Cốc đong 1
10 Ống dẫn khí 7
11 Ống dẫn khí của bơm khí 1
12 Bơm khí 1
13 Đồng hồ bấm giờ 1
5. Danh sách thí nghiệm hướng dẫn sử dụng sản phẩm
(1) Phương pháp đo lưu lượng gần đúng
(2) Đo tổn thất áp suất tổng thể của mô-đun thí nghiệm mạch thứ nhất của thiết bị đo ma sát chất lỏng
(3) Đo tổn thất áp suất cục bộ của mô-đun thí nghiệm mạch thứ nhất của thiết bị đo ma sát chất lỏng
(4) Đo tổn thất áp suất tổng thể của mô-đun thí nghiệm mạch thứ hai của thiết bị đo ma sát chất lỏng
(5) Đo tổn thất áp suất cục bộ của mô-đun thí nghiệm mạch thứ hai của thiết bị đo ma sát chất lỏng
(6) Đo tổn thất áp suất tổng thể của mạch thứ ba của thiết bị đo ma sát chất lỏng và các phụ kiện thay thế
(7) Đo tổn thất áp suất của mạch thứ ba của thiết bị đo ma sát chất lỏng và các phụ kiện của lưu lượng kế Venturi
