SL203 Các nguyên lý cơ bản về đo áp suất – Thiết bị đào tạo, giảng dạy và minh họa kỹ thuật chất lưu1. Giới thiệu sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Mục đích của hệ thống làm lạnh là làm mát vật liệu và sản phẩm, chẳng hạn như bảo vệ thực phẩm khỏi bị hư hỏng. Làm lạnh có thể được mô tả là quá trình loại bỏ nhiệt từ môi trường. (Chức năng)
Trong nhiều dự án hiện nay, việc đo áp suất chính xác liên quan đến việc dự án có thể được thực hiện đúng cách hay không, do đó việc đo áp suất ngày càng trở nên quan trọng. Việc đo các giá trị áp suất chính xác đòi hỏi các dụng cụ đo chuyên nghiệp.
SL203 Cơ bản về Đo Áp suất có ba đồng hồ đo áp suất, đó là đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống chữ U, đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống nghiêng và đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống Bourdon. Trong thí nghiệm, một ống tiêm nhựa được sử dụng để tạo áp suất trong phạm vi millibar và hiển thị trên đồng hồ đo áp suất. Thiết bị thí nghiệm được trang bị hai đồng hồ đo áp suất ống Bourdon để đo áp suất dương và âm. Đồng hồ đo áp suất ống chữ U, đồng hồ đo áp suất ống nghiêng và đồng hồ đo áp suất ống Bourdon của thiết bị thí nghiệm có thể được sử dụng kết hợp với các ống. Thiết bị hiệu chuẩn có thể sử dụng đồng hồ đo áp suất piston có trọng số để hiệu chuẩn thêm một đồng hồ đo áp suất ống Bourdon.
1.2 Đặc điểm sản phẩm
(1) Thiết bị đo áp suất đầy đủ chức năng, nhỏ gọn và dễ di chuyển, không bị hạn chế về kích thước của địa điểm thí nghiệm.
(2) Thiết bị đo áp suất không chỉ có thể đo chênh lệch áp suất mà còn cung cấp một thiết bị để hiệu chuẩn áp suất sự khác biệt.
(3) Thiết bị sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường và chống ăn mòn để đảm bảo tuổi thọ lâu dài của thiết bị.
(4) Thiết bị đo áp suất cung cấp nhiều loại dụng cụ đo áp suất và có thể thực hiện các thí nghiệm với nhiều phương pháp đo khác nhau.
2. Thông số kỹ thuật
2.1 Thông số kỹ thuật
Nhiệt độ môi trường -10℃~+40℃; độ ẩm tương đối <85% (25℃)
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 742x451x761mm, 300x300x305mm
Trọng lượng: 15kg

3. Thành phần sản phẩm
3.1 Các bộ phận chính của sản phẩm
STT Tên gọi
1 Áp kế chênh áp dạng ống chữ U
2 Áp kế chênh áp dạng ống Bourdon
3 Áp kế chênh áp dạng ống nghiêng
4 Thiết bị hiệu chuẩn áp kế chênh áp dạng ống Bourdon (loại piston)
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT Tên gọi
1 Ống tiêm
2 Mực gốc nước
3 Ống dẫn khí
4 Cốc thí nghiệm
4. Danh mục cấu hình sản phẩm
STT Tên gọi Số lượng
1 Áp kế chênh áp dạng ống chữ U 1
2 Áp kế chênh áp dạng ống Bourdon 2
3 Áp kế chênh áp dạng ống nghiêng 1
4 Thiết bị hiệu chuẩn áp kế chênh áp dạng ống Bourdon (loại piston) 1
5 Ống tiêm 1
6 Mực gốc nước 1
7 Ống dẫn khí 1
8 Quả cân 5
5. Danh mục các thí nghiệm giảng dạy
(1) Thí nghiệm đo áp suất trực tiếp bằng áp kế chênh áp dạng ống chữ U
(2) Thí nghiệm đo áp suất trực tiếp bằng áp kế chênh áp dạng ống nghiêng
(3) Thí nghiệm đo áp suất gián tiếp bằng áp kế chênh áp dạng ống Bourdon và so sánh với thiết bị đo trực tiếp
(4) Thí nghiệm hiệu chuẩn áp kế chênh áp dạng ống Bourdon
