• Thiết bị lai điện thủy lực và điện khí nén Thiết bị đào tạo cơ điện tử Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề
  • Thiết bị lai điện thủy lực và điện khí nén Thiết bị đào tạo cơ điện tử Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Thiết bị lai điện thủy lực và điện khí nén Thiết bị đào tạo cơ điện tử Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

No.ZMP2106H

ZMP2106H Thiết bị lai điện thủy lực và điện khí nén Thiết bị đào tạo cơ điện tử Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Tổng công suất đầu vào
ba pha AC220V
Kích thước
1550mm*860mm*1800mm
Cân nặng
<282kg
  • Thiết bị lai điện thủy lực và điện khí nén Thiết bị đào tạo cơ điện tử Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề

Sự miêu tả

ZMP2106H Thiết bị lai điện thủy lực và điện khí nén Thiết bị đào tạo cơ điện tử Thiết bị giảng dạy Thiết bị đào tạo nghề
1. Giới thiệu thiết bị
1.1 Tổng quan
Thiết bị điện-thủy lực-khí nén lai ZMP2106H sử dụng cấu trúc hai mặt, tức là một bàn thí nghiệm cung cấp cho sinh viên không gian để thực hiện các thí nghiệm khí nén và thủy lực cùng một lúc. Nó có thể thực hiện các thí nghiệm khí nén và thủy lực toàn diện hai mặt cùng một lúc, tối ưu hóa các nguồn lực được chia sẻ và cải thiện hiệu suất sản phẩm.
Thông qua bộ thiết bị đào tạo thực hành này, bạn có thể thực hiện các mạch điều khiển khí nén và điều khiển thủy lực và các thí nghiệm ứng dụng cơ bản tương ứng của chúng. Nó cũng có thể được tích hợp với nhau để thực hiện các thí nghiệm sau: thực hiện điều khiển khí-điện, điều khiển khí-lỏng, điều khiển điện-thủy lực và điều khiển tích hợp khí-điện-thủy lực.
1.2 Tính năng
(1) Hệ thống này có thể được sử dụng để thiết kế các mạch khí nén và thủy lực và tìm hiểu công nghệ điều khiển khí nén và thủy lực.
(2) Bệ nhôm hình chữ T cho phép kết nối nhanh chóng các thành phần.
2. Thông số kỹ thuật
Tổng công suất đầu vào: ba pha AC220V
Kích thước: 1550mm*860mm*1800mm
Trọng lượng: <282kg
Điều kiện làm việc: Nhiệt độ -10℃~+40℃, độ ẩm tương đối <85% (25℃)

3. Danh sách linh kiện
3.1 Bộ phận thủy lực chính
Tên
1 Khung
2 Linh kiện cơ bản (hộp dụng cụ tích hợp, trạm thủy lực, khay dầu)
3 Bánh xe vạn năng
4 Hộp treo nguồn
5 Hộp treo PLC
6 Hộp treo nguồn DC24
7 Hộp treo nút dừng khẩn cấp
8 Hộp treo nút
9 Hộp treo rơle
10 Bảng điều khiển
3.2 Linh kiện thủy lực
Tên
1 Van tay hai vị trí bốn chiều (trong suốt)
2 Van tay ba vị trí bốn chiều (trong suốt)
3 Van điện từ hai vị trí bốn chiều (đơn) (trong suốt)
4 Van điện từ hai vị trí bốn chiều (đôi) (trong suốt)
5 Van điện từ ba vị trí bốn chiều (đôi) (trong suốt)
6 Van tuần tự một chiều (trong suốt)
7 Van giảm áp một chiều (trong suốt)
8 Van một chiều điều khiển bằng ống dẫn (trong suốt)
9 Van tiết lưu một chiều (trong suốt)
10 Van tiết lưu có bù áp suất (trong suốt)
11 Động cơ thủy lực hai chiều (trong suốt)
12 Xy lanh tác động kép với khối chặn va chạm hành trình (trong suốt)
13 Đồng hồ đo áp suất (trong suốt)
14 Van ba ngả (trong suốt)
15 Bình dầu phụ thủy lực (trong suốt)
16 Ống thủy lực
3.3 Bộ phận chính khí nén
Tên gọi
1 Khung
2 Linh kiện cơ bản (hộp dụng cụ tích hợp, bơm khí, bình dầu)
3 Bánh xe vạn năng
4 Bảng điều khiển
5 Hộp treo nguồn
6 Hộp treo nguồn DC24
7 Hộp treo PLC
8 Hộp treo rơ le
9 Hộp treo rơ le thời gian
10 Hộp treo nút bấm
11 Hộp treo nút dừng khẩn cấp
12 Hộp treo còi (không có đánh dấu trong hình)
3.4 Linh kiện khí nén
Tên gọi
1 Van tay ba vị trí năm ngả
2 Van điện từ ba ngả hai vị trí
3 Van điện từ năm ngả hai vị trí
4 Van điện từ năm ngả ba vị trí
5 Van trễ
6 Van nút bấm núm
7 Van xả nhanh
8 Van hành trình ba ngả hai vị trí
9 Công tắc vi mô
10 Công tắc hành trình
11 Van ba ngả một cổng
12 Van cơ khí công tắc hành trình khí nén
13 Van tiết lưu một chiều
14 Van đôi
15 Van áp suất kép
16 Ống xả khí nén nhiều ống
17 Cảm biến điện dung
18 Cảm biến cảm ứng
19 Cảm biến quang điện
20 Khí quản
21 Xi lanh tác động đơn
22 Xi lanh tác động kép
23 Van ba vị trí kiểu nút phẳng
24 Bộ truyền áp suất có màn hình kỹ thuật số
3.5 Phụ kiện
Tên Số lượng
1 Cáp nối an toàn 2mm (màu đỏ) 20
2 Cáp nối an toàn 2mm (màu xanh) 20
3 Cáp nối an toàn 2mm (màu đen) 20
4 Cáp nối an toàn 2mm (màu vàng) 20
5 Cáp nối an toàn 2mm (màu xanh lá cây) 20
6 Ống bảo hiểm (3A) 5
7 Ống bảo hiểm (10A) 5
8 Băng keo thô 1
9 Cáp nối an toàn 4mm (màu vàng) 1
10 Cáp nối an toàn 4mm (màu xanh) 1
11 Phích cắm Châu Âu 1
12 Dây nguồn Châu Âu 2
4. Thí nghiệm Danh sách
Thí nghiệm 1: Giới thiệu về trạm thủy lực
Thí nghiệm 2: Thí nghiệm vận hành van thủ công hai vị trí bốn chiều
Thí nghiệm 3: Thí nghiệm vận hành van thủ công ba vị trí bốn chiều
Thí nghiệm 4: Thí nghiệm vận hành van điện từ hai vị trí bốn chiều
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm vận hành van điện từ ba vị trí bốn chiều
Thí nghiệm 6: Thí nghiệm vận hành van giảm áp một chiều
Thí nghiệm 7: Thí nghiệm vận hành van một chiều điều khiển thủy lực (van một chiều)
Thí nghiệm 8: Nghiên cứu mối quan hệ giữa độ đóng mở bướm ga và chênh lệch áp suất
Thí nghiệm 9: Thí nghiệm vận hành động cơ thủy lực
Thí nghiệm 10: Thí nghiệm vận hành van trễ
Thí nghiệm 11: Thí nghiệm vận hành van ba vị trí loại nút phẳng
Thí nghiệm 12: Thí nghiệm vận hành van nút núm
Thí nghiệm 13: Thí nghiệm vận hành công tắc vi mô
Thí nghiệm 14: Thí nghiệm vận hành van điện từ ba vị trí năm chiều