• Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.
  • Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

No.ZM7108
ZM7108 Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.
Cân nặng
295KG
Kích thước
1810MM*870MM*2000MM
  • Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.

Sự miêu tả

ZM7108 Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh, thiết bị đào tạo kỹ thuật chất lỏng, thiết bị giảng dạy, thiết bị thuyết trình.
1. Giới thiệu thiết bị
1.1 Tổng quan
Thiết bị huấn luyện thủy tĩnh là một bộ môn nghiên cứu chất lỏng tĩnh, phân tích các hiện tượng gây ra bởi áp suất thủy tĩnh và xác định ảnh hưởng của các lực. Sản phẩm này có thể được sử dụng để tiến hành các thí nghiệm trong lĩnh vực tĩnh học chất lỏng. Ngoài ra, còn bao gồm các đơn vị thí nghiệm để nghiên cứu hiện tượng mao dẫn và lực nổi. Áp suất thủy tĩnh và sức căng bề mặt được đo. Thêm vào đó, một thí nghiệm sử dụng ống Pitot và ống áp suất tĩnh để nghiên cứu thành phần áp suất trong chất lỏng đang chảy.
Để các chức năng và quy trình được thể hiện rõ ràng, bể chứa và thiết bị thí nghiệm được thiết kế trong suốt. Bể chứa và các đường ống đều được làm bằng nhựa. Có nhiều loại đồng hồ đo áp suất có thể được sử dụng để đo áp suất và chênh lệch áp suất của chất lỏng, chẳng hạn như ống Pitot, ống áp suất tĩnh, cảm biến áp suất có màn hình hiển thị kỹ thuật số, đồng hồ đo áp suất hai ống hoặc đồng hồ đo áp suất chênh lệch. Thiết bị huấn luyện có nguồn không khí và nước riêng. Mạch nước kín bao gồm một bể chứa nước với máy bơm chìm. Một máy nén khí cũng được bao gồm để tạo áp suất dương và âm cho các thí nghiệm về không khí.
1.2 Đặc điểm
(1) Thiết bị giảng dạy tĩnh học chất lỏng thường được thiết kế rất trực quan, cho phép sinh viên trực tiếp quan sát hành vi của chất lỏng và các hiện tượng vật lý khác nhau như áp suất, lực nổi và phân bố áp suất trong chất lỏng tĩnh. Hiệu suất trực quan này giúp sinh viên hiểu rõ hơn các khái niệm lý thuyết.
(2) Thiết bị thường bao gồm nhiều thiết lập thí nghiệm, cho phép sinh viên kiểm chứng kiến ​​thức lý thuyết thông qua các thao tác thực hành. Ví dụ, bằng cách điều chỉnh mực nước, thay đổi mật độ chất lỏng hoặc thay thế các vật chứa có hình dạng khác nhau, sinh viên có thể trực tiếp đo và ghi lại dữ liệu, từ đó làm sâu sắc thêm sự hiểu biết của họ về các nguyên lý tĩnh học chất lỏng.
2. Thông số kỹ thuật
Nguồn điện đầu vào: AC một pha 220V ±10%, 50Hz
Kích thước: 1810MM*870MM*2000MM
Trọng lượng: 295KG

3. Danh sách linh kiện
3.1 Phần chính (1) Thiết bị tĩnh học chất lỏng
STT Tên
1 Đồng hồ đo áp suất ống đôi
2 Bể chứa
3 Đồng hồ đo áp suất kỹ thuật số
4 Cảm biến áp suất
5 Bể chứa có bơm tự mồi
6 Ống Pitot và ống áp suất tĩnh
7 Đồng hồ đo áp suất chênh lệch
8 Đoạn ống
9 Áp suất thủy tĩnh chất lỏng
10 Bình áp suất
11 Bình áp suất
12 Đồng hồ đo áp suất ống Bourdon
13 Đồng hồ đo áp suất màng
14 Công tắc nguồn
15 Bánh răng vạn năng
16 Sơ đồ thiết bị tĩnh học chất lỏng
3.2 Phần chính (2) Đồng hồ đo áp suất thủy tĩnh
STT Tên
1 Bể chứa nước
2 Tay cầm
3 Quả cân di động
4 Chốt chặn
5 Khay nhựa trong suốt có góc và thang đo mức
6 Móc trượt
7 Khay đựng quả cân
3.3 Phần chính (3) Thiết bị nghịch lý nước tĩnh
STT Tên
1 Tay cầm điều chỉnh
2 Tấm thang đo
3 Trục quang học
4 Thang đo
5 Bình chứa
3.4 Phụ kiện
STT Tên Số lượng
1 Quả cân đối trọng 2
2 Cốc đong 1
3 Thuốc nhuộm 1
4 Đầu cắm lục giác 1
5 Thùng chứa 4
STT Tên Số lượng
1 Cốc tràn 1
2 Cốc đong 1
3 Thuốc nhuộm 1
4 Khối tải 1
5 Khung 1
6 Máy đo lực 1
Thiết bị này được sử dụng cho thí nghiệm kiểm chứng định luật Archimedes
STT Tên Số lượng
1 Máy nén khí 1
2 Ống dẫn khí 2
3 Dây nguồn 1
4 Dụng cụ kiểm tra đầu nối 1
STT Tên Số lượng
1 Thuốc nhuộm 1
2 Cốc đong 1
3 Quả cân 2
4 Mô hình trình diễn hiện tượng mao dẫn (năm ống, năm đường kính trong) 1
4. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 Thí nghiệm kiểm tra áp suất nước trong các bể khác nhau
Thí nghiệm 2 Thí nghiệm kiểm tra áp suất thủy tĩnh
Thí nghiệm 3 Kiểm tra áp suất ống Pitot và ống áp suất tĩnh trong hệ thống
Thí nghiệm 4 Thí nghiệm kiểm chứng định luật Archimedes
Thí nghiệm 5 Thí nghiệm kiểm tra nguyên lý bình thông nhau
Thí nghiệm 6 Thí nghiệm kiểm tra hiện tượng mao dẫn
Thí nghiệm 7 Lý thuyết tâm áp suất (đồng hồ đo áp suất thủy tĩnh)
Thí nghiệm 8 Áp suất Thí nghiệm 9 Áp suất tâm của bình chứa nước khi đặt thẳng đứng (đồng hồ đo áp suất thủy tĩnh)
Thí nghiệm 10 Áp suất tâm của bình chứa nước khi đặt nghiêng 90° (đồng hồ đo áp suất thủy tĩnh)
Thí nghiệm 11 Thử nghiệm áp suất với đối trọng (thiết bị nghịch lý thủy tĩnh)
Thí nghiệm 12 Thử nghiệm áp suất không có đối trọng (thiết bị nghịch lý thủy tĩnh)