• Phương pháp đo áp suất Thiết bị giảng dạy Thiết bị trường học Thiết bị đào tạo Thiết bị huấn luyện nhiệt
  • Phương pháp đo áp suất Thiết bị giảng dạy Thiết bị trường học Thiết bị đào tạo Thiết bị huấn luyện nhiệt

Phương pháp đo áp suất Thiết bị giảng dạy Thiết bị trường học Thiết bị đào tạo Thiết bị huấn luyện nhiệt

No.ZT0004
ZT0004 Phương pháp đo áp suất Thiết bị giảng dạy Thiết bị trường học Thiết bị đào tạo Thiết bị huấn luyện nhiệt
  • Phương pháp đo áp suất Thiết bị giảng dạy Thiết bị trường học Thiết bị đào tạo Thiết bị huấn luyện nhiệt

Description

ZT0004 Phương pháp đo áp suất Thiết bị giảng dạy Thiết bị trường học Thiết bị đào tạo Thiết bị huấn luyện nhiệt
1. Giới thiệu thiết bị
1.1 Tổng quan
Trong các dự án khác nhau hiện nay, việc đo áp suất chính xác liên quan đến việc dự án có thể được thực hiện đúng cách hay không, do đó việc đo áp suất trở nên quan trọng hơn bao giờ hết. Việc đo các giá trị áp suất chính xác đòi hỏi các dụng cụ đo chuyên nghiệp.
Thiết bị đo áp suất ZT0004 có ba đồng hồ đo áp suất, đó là đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống chữ U, đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống nghiêng và đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống Bourdon. Trong thí nghiệm, một ống tiêm nhựa được sử dụng để tạo áp suất trong phạm vi millibar và hiển thị trên đồng hồ đo áp suất. Thiết lập thí nghiệm được trang bị hai đồng hồ đo áp suất ống Bourdon để đo áp suất dương và âm. Đồng hồ đo áp suất ống chữ U, đồng hồ đo áp suất ống nghiêng và đồng hồ đo áp suất ống Bourdon của thiết bị thí nghiệm có thể được sử dụng kết hợp với các đường ống. Bộ phận hiệu chuẩn có thể hiệu chuẩn thêm các đồng hồ đo áp suất ống Bourdon bằng cách sử dụng đồng hồ đo áp suất piston có trọng số.
1.2 Đặc điểm
(1) Thiết bị đo áp suất có đầy đủ chức năng, kích thước nhỏ gọn, dễ di chuyển và không bị giới hạn về kích thước của địa điểm thí nghiệm.
(2) Thiết bị đo áp suất không chỉ đo được chênh lệch áp suất mà còn cung cấp thiết bị hiệu chuẩn chênh lệch áp suất.
(3) Thiết bị sử dụng vật liệu thân thiện với môi trường và chống ăn mòn để đảm bảo tuổi thọ lâu dài của thiết bị.
(4) Thiết bị đo áp suất cung cấp nhiều loại dụng cụ đo áp suất và có thể tiến hành nhiều thí nghiệm phương pháp đo khác nhau.
2. Thông số kỹ thuật
Kích thước: 790mm*630mm*900mm
Trọng lượng: 41kg
Điều kiện làm việc: nhiệt độ môi trường -10℃~+40℃; Độ ẩm tương đối <85% (25℃)

3. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính
STT Tên
1 Đồng hồ đo áp suất chênh lệch dạng ống chữ U
2 Đồng hồ đo áp suất chênh lệch dạng ống Bourdon
3 Đồng hồ đo áp suất dạng ống nghiêng
4 Thiết bị hiệu chuẩn chênh lệch áp suất dạng ống Bourdon kiểu piston
3.2 Danh sách cấu hình thiết bị
STT Tên Số lượng
Linh kiện 1 Đồng hồ đo áp suất chênh lệch dạng ống chữ U 1
Linh kiện 2 Đồng hồ đo áp suất chênh lệch dạng ống Bourdon 2
Linh kiện 3 Đồng hồ đo áp suất dạng ống nghiêng 1
Linh kiện 4 Thiết bị hiệu chuẩn chênh lệch áp suất dạng ống Bourdon kiểu piston 1
3.3 Phụ kiện
STT Tên Số lượng
1 Ống tiêm 1
2 Mực gốc nước 1
3 Ống nối khí quản 1
4 Quả cân (0.2kg*2, 0.5kg*1, 1kg*2) 5
4. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1 minh họa việc sử dụng đồng hồ đo áp suất chênh lệch dạng ống chữ U để đo trực tiếp các giá trị áp suất.
Thí nghiệm 2 minh họa việc sử dụng đồng hồ đo áp suất chênh lệch dạng ống nghiêng để đo trực tiếp các giá trị áp suất. Thí nghiệm 3 minh họa việc sử dụng đồng hồ đo áp suất chênh lệch ống Bourdon để đo gián tiếp các giá trị áp suất và so sánh các giá trị này với các thiết bị đo trực tiếp.
Thí nghiệm 4 minh họa việc sử dụng thiết bị hiệu chuẩn chênh lệch áp suất ống Bourdon để thực hiện các thí nghiệm hiệu chuẩn.