ZM3111 Thiết bị huấn luyện điều chỉnh áp suất, thiết bị giảng dạy, thiết bị giáo dục nghề nghiệp, thiết bị huấn luyện điều khiển quy trình
I. Tổng quan sản phẩm
1.1 Tổng quan
Bàn giảng dạy nghiên cứu quy trình điều chỉnh áp suất cho phép: nghiên cứu các nguyên lý điều chỉnh, hiệu chuẩn và tham số hóa các bộ điều chỉnh, bộ chuyển đổi, bộ truyền tín hiệu và van. Nghiên cứu điều chỉnh vòng lặp, điều chỉnh kiểu tất cả hoặc không, điều chỉnh kiểu P/PI/PID, điều chỉnh trễ với nhiệt độ thay đổi. Tính toán bằng phần mềm giám sát và bảng giám sát thu thập dữ liệu.
1.2 Đặc điểm
1. Thiết kế sản phẩm nhỏ gọn, đẹp, chắc chắn và bền bỉ
2. Sản phẩm được thiết kế dạng mô-đun, cấu trúc rõ ràng và dễ hiểu
3. Thiết kế sản phẩm an toàn, có lắp đặt van an toàn để đảm bảo an toàn cho người sử dụng
4. Sản phẩm hỗ trợ số hóa, có thể thu thập dữ liệu thông qua máy tính
II. Thông số hiệu suất
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC 220V 50Hz một pha
Cầu dao bảo vệ rò rỉ: 2P; 16A;
Thông số bộ truyền tín hiệu nhiệt độ: PT100; DC 24V; 0-100℃; đầu ra 4-20mA
Điều kiện môi trường làm việc: nhiệt độ môi trường -10℃~+40℃, độ ẩm tương đối < 85% (25℃).
2.2 Kích thước và Trọng lượng
Kích thước 1: 580*580*1230mm
Trọng lượng 1: <50kg
Kích thước 2: 1010*440*780mm
Trọng lượng 2: <50kg

III. Danh sách linh kiện và giới thiệu chi tiết
3.1 Các bộ phận chính
Số Tên
1 Đồng hồ đo mức điện tử
2 Đồng hồ đo áp suất
3 Van xả
4 Đồng hồ đo áp suất điện tử
5 Nhiệt kế
6 Động cơ khuấy
7 Bồn chứa nước trộn
8 Đồng hồ đo mức bốn liên kết
9 Khung điện
10 Công tắc mức kỹ thuật số
11 Bộ gia nhiệt
12 Cánh khuấy
13 Đồng hồ đo TDS
14 Nhiệt kế
15 Van điều khiển tỷ lệ
16 Đồng hồ đo độ dẫn điện
17 Van điện từ
18 Van an toàn
19 Đồng hồ đo lưu lượng
20 Van
21 Hộp nguồn
3.2 Các bộ phận điện
Số Tên
1 Hộp treo bộ truyền nhiệt độ
2 Hộp treo mạch điều khiển
3 Hộp treo PLC
4 Hộp treo công tắc nút bấm
5 Bộ ngắt mạch
6 Nút dừng khẩn cấp công tắc
7 Đầu ra DC24V
8 DC5V/DC48V
9 Mô-đun đo điện áp và dòng điện
10 Mô-đun nguồn DC
3.3 Phụ kiện
Số Tên
1 Ống dẫn khí trong suốt
2 Cáp mạng
3 Cáp điện màu xanh dương 2mm
4 Cáp điện màu xanh lá cây 2mm
5 Cáp điện màu vàng 2mm
6 Cáp điện màu đỏ 2mm
7 Cáp điện màu đen 2mm
8 Cáp điện màu vàng 4mm
9 Cáp điện màu đỏ 4mm
10 Cáp điện màu đen 4mm
11 Cáp điện màu xanh dương 4mm
12 Cáp điện màu đen 3mm
13 Cáp điện màu đỏ 3mm
IV. Danh sách cấu hình sản phẩm
STT Tên Số lượng
1 Đồng hồ đo mức điện tử 1
2 Đồng hồ đo áp suất 1
3 Van xả 1
4 Đồng hồ đo áp suất điện tử 1
5 Nhiệt kế 1
6 Động cơ khuấy 1
7 Bồn nước trộn 1
8 Đồng hồ đo mức bốn liên kết 1
9 Khung điện 1
10 Công tắc mức kỹ thuật số 1
11 Bộ gia nhiệt 1
12 Cánh khuấy 1
13 Đồng hồ đo TDS 1
14 Nhiệt kế 1
15 Van điều khiển tỷ lệ 1
16 Đồng hồ đo độ dẫn điện 1
17 Van điện từ 1
18 Van an toàn 1
19 Đồng hồ đo lưu lượng 1
20 Van 4
21 Hộp nguồn 1
22 Hộp treo bộ truyền nhiệt độ 1
23 Hộp treo mạch điều khiển 1
24 Hộp treo PLC 1
25 Hộp treo công tắc nút bấm 1
26 Bộ ngắt mạch 1
27 Công tắc dừng khẩn cấp 1
28 Ống dẫn khí trong suốt 1
29 Cáp mạng 1
30 Cáp điện màu xanh dương 2mm 5
31 Dây điện màu xanh lá cây 2mm 10
32 Dây điện màu vàng 2mm 20
33 Dây điện màu đỏ 2mm 15
34 Dây điện màu đen 2mm 15
35 Dây điện màu vàng 4mm 2
36 Dây điện màu đỏ 4mm 2
37 Dây điện màu đen 4mm 2
38 Dây điện màu xanh dương 4mm 2
39 Dây điện màu đen 3mm 2
40 Dây điện màu đỏ 3mm 2
V. Danh sách thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Thí nghiệm điều khiển van tỷ lệ lưu lượng
Thí nghiệm 2: Thí nghiệm điều khiển PID bơm nước theo mực nước
Thí nghiệm 3: Thí nghiệm điều khiển PID bơm nước theo áp suất
Thí nghiệm 4: Thí nghiệm điều khiển PID gia nhiệt theo nhiệt độ
Thí nghiệm 5: Thí nghiệm kiểm tra TDS
