
2. Thông số kỹ thuật
2.1 Thông số kỹ thuật cơ bản
Nguồn điện làm việc ba pha năm dây AC 380V
2.2 Thông số hình thức thiết bị
Kích thước 1600mm*750mm*1870mm
Trọng lượng ≤300kg
3. Giới thiệu sản phẩm
3.1 Phân đoạn sản phẩm
Mã số Tên Số lượng
1 Đồng hồ đo nhu cầu tối đa 1
2 Máy cắt điện 1
3 Bộ điều khiển công suất phản kháng 1
4 Bộ nguồn ba pha 1
5 Bộ đếm 1
6 Đồng hồ đo hệ số công suất 1
7 Ampe kế cơ 1
8 Vôn kế cơ 1
9 Bộ đếm ba pha 1
3.2 Linh kiện động cơ
Mã số Tên Số lượng
1 Động cơ không đồng bộ ba pha 1
3.3 Khung máy
Mã số Tên Số lượng
1 Hộp tải điện trở 1
2 Hộp tải cảm ứng 1
3 Ắc quy tụ điện có thể chuyển đổi 1
3.4 Phụ kiện sản phẩm
Mã số Tên Số lượng
1 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (1m - màu xanh) 5
2 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (1m - hai màu) 2
3 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (1m - đỏ) 5
4 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (1m - vàng) 5
5 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (1m - xanh lá cây) 5
6 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (1m - đen) 10
7 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (0,25m - xanh dương) 5
8 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (0,25m - hai màu) 8
9 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (0,25m - xanh lá cây) 5
10 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (0,25m - đỏ) 5
11 Cáp kết nối an toàn điện 4mm (0,25m - vàng) 5
12 Phích cắm chống nước công nghiệp (cái) 1
13 Dây nguồn Châu Âu 6
14 Dây nguồn thiết bị 1
15 Đai ốc 1
16 Cờ lê lục giác 1
17 Cảm biến 1
18 Dây truyền thông 1
19 Trọng lượng 2
20 Lõi cầu chì (3A) 5
21 Ống cầu chì (50mA và 5A) 5
22 Cầu chữ U (K4-đen) 5
23 Đồng hồ bấm giờ 1
5. Danh sách thí nghiệm giảng dạy sản phẩm
(1) Bài kiểm tra bù tự do (thủ công)
(2) Bù phản kháng (tự động)
(3) Thí nghiệm tiêu thụ công suất phản kháng
(4) Thí nghiệm tiêu thụ công suất chủ động
(5) Thí nghiệm bộ đếm và đồng hồ đo hệ số công suất (một pha)
(6) Thí nghiệm bộ đếm và đồng hồ đo hệ số công suất (hai pha)
(7) Thí nghiệm đặc tính tải động cơ lồng sóc ba pha
