• Máy mô phỏng huấn luyện về sự cố hệ thống làm lạnh, thiết bị phòng thí nghiệm giáo dục, thiết bị phòng thí nghiệm làm lạnh, thiết bị giảng dạy.
  • Máy mô phỏng huấn luyện về sự cố hệ thống làm lạnh, thiết bị phòng thí nghiệm giáo dục, thiết bị phòng thí nghiệm làm lạnh, thiết bị giảng dạy.

Máy mô phỏng huấn luyện về sự cố hệ thống làm lạnh, thiết bị phòng thí nghiệm giáo dục, thiết bị phòng thí nghiệm làm lạnh, thiết bị giảng dạy.

No.ZM6315
ZM6315 Máy mô phỏng huấn luyện về sự cố hệ thống làm lạnh, thiết bị phòng thí nghiệm giáo dục, thiết bị phòng thí nghiệm làm lạnh, thiết bị giảng dạy.
Thông số nguồn điện
Điện xoay chiều một pha ba dây 220V ±10% 50Hz
Kích thước
2320mm*850mm*2040mm
  • Máy mô phỏng huấn luyện về sự cố hệ thống làm lạnh, thiết bị phòng thí nghiệm giáo dục, thiết bị phòng thí nghiệm làm lạnh, thiết bị giảng dạy.

Sự miêu tả

ZM6315 Máy mô phỏng huấn luyện về sự cố hệ thống làm lạnh, thiết bị phòng thí nghiệm giáo dục, thiết bị phòng thí nghiệm làm lạnh, thiết bị giảng dạy.
1. Giới thiệu sản phẩm
1.1 Mô tả sản phẩm
Thiết bị mô phỏng lỗi hệ thống làm lạnh dùng trong đào tạo điều hòa không khí là thiết bị dùng để đào tạo sinh viên các trường cao đẳng nghề hoặc công nhân trong các lĩnh vực kỹ thuật liên quan.
Thiết bị mô phỏng có thể nghiên cứu nguyên lý làm lạnh của thiết bị làm lạnh và các bộ phận cần thiết cho quá trình làm lạnh, cũng như mô phỏng tới 25 lỗi làm lạnh có thể xảy ra trong quá trình làm lạnh, bao gồm lỗi van máy nén, lỗi bộ tách dầu, quá tải, nạp không đủ, rò rỉ van kiểm tra, lỗi bộ điều chỉnh áp suất dàn bay hơi, lỗi van giãn nở nhiệt, lỗi van giãn nở nhiệt dàn bay hơi tủ lạnh, lỗi van giãn nở nhiệt dàn bay hơi tủ lạnh, lỗi van giãn nở nhiệt dàn bay hơi tủ lạnh, lỗi ống hút dàn bay hơi buồng lạnh dương - đóng băng, tắc nghẽn bộ lọc khô và lỗi áp suất xả, cung cấp cho người học nội dung đào tạo thực hành phong phú.
1.2 Đặc điểm sản phẩm
1. Sản phẩm có hiệu suất an toàn điện tuyệt vời, thiết kế bảo vệ xuất sắc và độ tin cậy nối đất cao.
2. Thiết kế sản phẩm đẹp và cấu trúc đơn giản. 3. Sản phẩm áp dụng các biện pháp chống ăn mòn. Vật liệu rắn chắc, bền bỉ, giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của sản phẩm.
4. Bộ phận làm lạnh của thiết bị sử dụng chất làm lạnh thân thiện với môi trường, không gây ô nhiễm.
5. Sản phẩm hỗ trợ số hóa, có thể nhanh chóng đọc và điều chỉnh các thông số thông qua phần mềm hoặc màn hình.
2. Thông số kỹ thuật
2.1 Thông số kỹ thuật
Thông số nguồn điện: AC ba dây một pha 220V ±10% 50Hz
2.2 Kích thước và trọng lượng
Kích thước: 2320mm*850mm*2040mm
Trọng lượng: khoảng 400kg

3. Giới thiệu sản phẩm
3.1 Thân máy chính
STT    Tên    Số lượng
1    Hộp nguồn    1
2    Bộ điều nhiệt (dàn bay hơi làm lạnh và đông lạnh)    2
3    Giao diện người dùng (HMI)    1
4    Công tắc tải    1
5    Đèn báo nguồn    1
6    Cổng giao tiếp    1
7    Công tắc dừng khẩn cấp    1
8    Bộ lọc    2
9    Điều chỉnh van bằng tay    7
10    Dàn ngưng tụ    1
11    Dàn bay hơi phòng lạnh 1
12 Van điện từ 4
13 Lưu lượng kế tuabin 2
14 Van điều chỉnh công suất 1
15 Bồn chứa chất lỏng 1
16 Kính quan sát 5
17 Bộ tách khí-lỏng 1
18 Bộ tách dầu 1
19 Cảm biến áp suất 2
20 Van giãn nở nhiệt 1
21 Đồng hồ đo áp suất cơ học 5
22 Công tắc bảo vệ áp suất cao và thấp 1
23 Bộ bay hơi tủ đông 1
24    Bộ giảm xóc    2
25    Máy nén mở    1
26    Bình thu gom nước thải    1
3.2 Phụ kiện sản phẩm
STT    Tên    Số lượng
1    Cờ lê lục giác    1
2    Cáp mạng    1
3    Vải thấm hút    1
4    Tua vít dăm    1
5    USB    1
6    Lõi cầu chì    5
7    Đồng hồ vạn năng    1
4. Danh sách thí nghiệm hướng dẫn sử dụng sản phẩm (xem hướng dẫn thí nghiệm để biết chi tiết)
(1) Lỗi pha F1
(2) F2 bất thường hai pha
(3) F3 nhóm tiếp điểm ngắt (bảo vệ quá tải động cơ)
(4) F4 hai bộ tiếp điểm ngắt (bảo vệ quá tải động cơ)
(5) F5 hộp công tắc động cơ bảo vệ quá tải nhiệt
(6) F6 bất thường cuộn dây (bảo vệ động cơ) hộp khởi động
(7) F7 bất thường bộ điều nhiệt (tủ lạnh) không hoạt động
(8) F8 bất thường bộ điều nhiệt (tủ đông) không hoạt động
(9) F9 hỏng van máy nén
(10) F10 hỏng bộ tách dầu
(11) F11 quá tải
(12) F12 áp suất bơm không đủ
(13) F13 rò rỉ van kiểm tra
(14) F14 hỏng bộ điều chỉnh áp suất dàn bay hơi
(15) F15 van giãn nở nhiệt không hoạt động (dàn bay hơi tủ đông)
(16) F16 bất thường van giãn nở nhiệt (dàn bay hơi tủ lạnh)
(17) F17 Van giãn nở nhiệt không hoạt động (dàn bay hơi phòng lạnh)
(18) F18 bất thường van giãn nở nhiệt (bộ bay hơi phòng lạnh)
(19) F19 Ống hút dương của bộ bay hơi ngoài trời lạnh - đóng băng
(20) F20 Ống hút dương của bộ bay hơi ngoài trời lạnh - đóng băng
(21) F21 Bộ lọc sấy bị tắc
(22) F22 Áp suất khí thải bất thường
(23) F23 Hệ thống rã đông bằng khí nóng bị lỗi
(24) F24 Áp suất hút quá thấp (bộ bay hơi phòng lạnh)
(25) F25 Áp suất hút quá cao (bộ bay hơi phòng lạnh)